努力奋斗
nǔ lì fèn dòu
Nỗ lực phấn đấu, cố gắng vươn lên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Nỗ lực phấn đấu, cố gắng vươn lên
Ví dụ (3)
xìng shìkào fèn dòuchū láide
Hạnh phúc là nhờ nỗ lực phấn đấu mà ra.
nián qīngr ényàozàigǎng wèishàng fèn dòu
Người trẻ tuổi cần nỗ lực phấn đấu trên vị trí công tác.
wèi leměi hǎodeshēng huóér fèn dòu
Vì cuộc sống tốt đẹp mà nỗ lực phấn đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây