Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一条街
yī tiáo jiē
Một con phố, cả dãy phố
Hán việt: nhất thiêu nhai
—

Gợi nhớ

Từ "一条街" (yī tiáo jiē) nghĩa là "Một con phố, cả dãy phố", ghép bởi: 一 (yī): số một + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 街 (jiē): Đường phố.

Thành phần cấu tạo

一条街
yī tiáo jiē
Một con phố, cả dãy phố
一
夂
木
行
圭

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Một con phố, cả dãy phố
Ví dụ (3)
zhè tiáo这条jiē街liǎng páng两旁dōu都shì是tè sè特色xiǎo chī diàn小吃店。
Con phố này hai bên đều là cửa hàng ăn vặt đặc sắc.
guàng逛wán完le了yī tiáo jiē一条街yě也méi没mǎi买dào到hé shì合适de的yī fu衣服。
Dạo xong cả một con phố cũng không mua được bộ quần áo phù hợp.
zhè tiáo这条jiē街wǎn shang晚上dēnghuǒ-tōngmíng灯火通明。
Con phố này buổi tối đèn đuốc sáng trưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây