Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分之三
bǎi fēn zhī sān
Ba phần trăm (3%)
Hán việt: bá phân chi tam
—

Gợi nhớ

Từ "百分之三" (bǎi fēn zhī sān) nghĩa là "Ba phần trăm (3%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 三 (sān): số ba.

Thành phần cấu tạo

百分之三
bǎi fēn zhī sān
Ba phần trăm (3%)
一
白
八
刀
之
三

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Ba phần trăm (3%)
Ví dụ (3)
zēng zhí shuì增值税shuì lǜ税率jiàng dī降低dào到le了bǎi fēn zhī sān百分之三。
Thuế suất thuế giá trị gia tăng giảm xuống 3%.
zhè xiàng这项shǒu xù fèi手续费shì是bǎi fēn zhī sān百分之三。
Khoản phí thủ tục này là 3%.
wù chā误差fàn wéi范围zài在bǎi fēn zhī sān百分之三yǐn èi以内。
Phạm vi sai số ở trong mức 3%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây