Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太重了
tài zhòng le
Nặng quá rồi, quá mức nặng
Hán việt: thái trùng liễu
—

Gợi nhớ

Từ "太重了" (tài zhòng le) nghĩa là "Nặng quá rồi, quá mức nặng", ghép bởi: 太 (tài): quá + 重 (zhòng / chóng): nặng + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

太重了
tài zhòng le
Nặng quá rồi, quá mức nặng
大
丶
千
里
了

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Nặng quá rồi, quá mức nặng
Ví dụ (3)
zhè gè这个xíng li xiāng行李箱tài zhòng太重le了,wǒ我tí bù dòng提不动。
Chiếc va-li này nặng quá rồi, tôi xách không nổi.
tā他de的gǎn mào感冒zhèng zhuàng症状tài zhòng太重le了,xū yào需要shū yè输液。
Triệu chứng cảm cúm của anh ấy nặng quá rồi, cần truyền dịch.
zhè fèn这份zér èn责任duì对wǒ我lái shuō来说tài zhòng太重le了。
Trách nhiệm này đối với tôi mà nói quá nặng nề rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây