非法手段
fēi fǎ shǒu duàn
Thủ đoạn phi pháp, biện pháp trái luật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thủ đoạn phi pháp, biện pháp trái luật
Ví dụ (3)
jué néngtōng guòfēi shǒu duànmóu
Tuyệt đối không thể thông qua thủ đoạn phi pháp để mưu cầu lợi ích.
yán shǐ yòng使fēi shǒu duànhuò defàn zuì fèn
Nghiêm trị các phần tử tội phạm sử dụng thủ đoạn phi pháp kiếm lời.
yòngfēi shǒu duànhuò shāng
Dùng thủ đoạn phi pháp thu thập bí mật kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây