Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
狂放不羁
kuáng fàng bù jī
Cuồng nhiệt phóng túng, không bị ràng buộc
Hán việt: cuồng phóng bưu ki
—

Gợi nhớ

Từ "狂放不羁" (kuáng fàng bù jī) nghĩa là "Cuồng nhiệt phóng túng, không bị ràng buộc", ghép bởi: 狂 (kuáng): điên + 放 (fàng): để + 不 (bù): không + 羁 (jī): Kiềm chế.

Thành phần cấu tạo

狂放不羁
kuáng fàng bù jī
Cuồng nhiệt phóng túng, không bị ràng buộc
犭
王
方
攵
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cuồng nhiệt phóng túng, không bị ràng buộc
Ví dụ (3)
tā他de的shū fǎ书法jù yǒu具有kuángfàng-bùjī狂放不羁de的fēng gé风格。
Thư pháp của ông ấy có phong cách cuồng nhiệt phóng túng.
shīr én诗人zài在shī jù诗句zhōng中shū fā抒发kuángfàng-bùjī狂放不羁de的qíng gǎn情感。
Thi nhân bày tỏ tình cảm phóng túng trong câu thơ.
xìng gé性格kuángfàng-bùjī狂放不羁ài爱zì yóu自由。
Tính cách cuồng nhiệt phóng túng yêu tự do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây