黑恶势力
hēi è shì lì
Thế lực đen tối, tổ chức tội phạm xã hội đen

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thế lực đen tối, tổ chức tội phạm xã hội đen
Ví dụ (3)
jǐng chájiān jué hēi'è shìlì
Cảnh sát kiên quyết trấn áp các thế lực đen tối.
sǎo chúhēi'è shìlìbǎo qún zhòngān quán
Quét sạch thế lực đen tối bảo vệ an toàn cho quần chúng.
hēi'è shìlìshōu dàole yán chéng
Thế lực đen tối chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây