英雄人物
—
Phân tích từ 英雄人物
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Nhân vật anh hùng, tấm gương dũng cảm
Ví dụ (3)
历史长河中出现了无数英雄人物。
Dòng sông lịch sử xuất hiện vô số nhân vật anh hùng.
孩子们崇拜故事里的英雄人物。
Các con sùng bái những nhân vật anh hùng trong câu chuyện.
电影塑造了一位平凡的英雄人物。
Bộ phim khắc họa một nhân vật anh hùng bình dị.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây