钢琴演奏
gāng qín yǎn zòu
Màn trình diễn đàn piano, buổi hòa nhạc piano

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Màn trình diễn đàn piano, buổi hòa nhạc piano
Ví dụ (6)
yīn yuè tīngzhèng zài xínggāng qín yǎn zòuhuì
Phòng tấu nhạc đang tổ chức buổi biểu diễn piano.
degāng qín yǎn zòurúchī-rúzuì
Màn biểu diễn piano của cô ấy say đắm lòng người.
xīn shǎngmíng jiāgāoshuǐ zhǔndegāng qín yǎn zòu
Thưởng thức màn biểu diễn piano trình độ cao của danh gia.
zài táishàngliú chàng degāng qín yǎn zòu
Biểu diễn piano trôi chảy trên sân khấu.
měi tiānliàn gāng qín yǎn zòu
Mỗi ngày luyện tập biểu diễn piano.
2
Động từ
Nghĩa:Thực hiện biểu diễn piano

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây