Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
琴棋书画
qín qí shū huà
Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh
Hán việt: cầm ky thư hoạ
—

Gợi nhớ

Từ "琴棋书画" (qín qí shū huà) nghĩa là "Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh", ghép bởi: 琴 (qín): đàn cầm + 棋 (qí): cờ + 书 (shū): sách + 画 (huà): vẽ.

Thành phần cấu tạo

琴棋书画
qín qí shū huà
Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh
玨
今
木
其
书
聿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh
Ví dụ (3)
gǔ dài古代wénr én文人yāo qiú要求jīng tōng精通qín-qí-shū-huà琴棋书画。
Văn nhân thời xưa yêu cầu tinh thông cầm kỳ thi họa.
tā她bù jǐn不仅qín-qí-shū-huà琴棋书画yàng yàng jīng tōng样样精通,hái还shàn cháng擅长shī gē诗歌。
Cô ấy không chỉ cầm kỳ thi họa món nào cũng tinh thông mà còn giỏi thơ ca.
zhǎn shì展示qín qí shū huà琴棋书画chuántǒngTraditionalyǎ qù雅趣。
Trưng bày thú vui tao nhã cầm kỳ thi họa truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây