琴棋书画
—
Gợi nhớ
Từ "琴棋书画" (qín qí shū huà) nghĩa là "Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh", ghép bởi: 琴 (qín): đàn cầm + 棋 (qí): cờ + 书 (shū): sách + 画 (huà): vẽ.
Thành phần cấu tạo
琴棋书画
Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh
玨
今
木
其
书
聿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Bốn nghệ thuật cổ điển: đàn, cờ, sách, tranh
Ví dụ (3)
古代文人要求精通琴棋书画。
Văn nhân thời xưa yêu cầu tinh thông cầm kỳ thi họa.
她不仅琴棋书画样样精通,还擅长诗歌。
Cô ấy không chỉ cầm kỳ thi họa món nào cũng tinh thông mà còn giỏi thơ ca.
展示琴棋书画Traditional雅趣。
Trưng bày thú vui tao nhã cầm kỳ thi họa truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây