人间烟火
rén jiān yān huǒ
Hơi thở cuộc sống trần thế, khói bếp nhân gian

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Hơi thở cuộc sống trần thế, khói bếp nhân gian
Ví dụ (3)
shìxiǎo chī jiēchōng mǎnlenóng nóng derén jiān yān huǒ
Phố ăn đêm tràn ngập hơi thở cuộc sống trần thế đậm đà.
zuì fánrén xīndeshìrén jiān yān huǒ
Vỗ về lòng người nhất chính là hơi thở cuộc sống trần thế.
zǒu jìnchōng mǎnrén jiān yān huǒdexiǎo xiàng
Bước vào ngõ nhỏ tràn ngập khói bếp nhân gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây