四十多个
sì shí duō gè
hơn 40 cái, hơn 40 người

Định nghĩa (1)

1
Lượng từ / Cụm từ
Nghĩa:hơn 40 cái, hơn 40 người
Ví dụ (3)
bān yǒu shí duō xué shēng
Trong lớp có hơn 40 học sinh.
 boughtle shí duō píng guǒ
Anh ấy đã mua hơn 40 quả táo.
zhèzuò lóuyǒu shí duō fáng jiān
Tòa nhà này có hơn 40 phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây