违规行为
wéi guī xíng wéi
hành vi vi phạm, vi phạm quy định

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hành vi vi phạm, vi phạm quy định
Ví dụ (3)
xué xiàoyán jìn zhǐwéi guī xíng wéi
Nhà trường nghiêm cấm các hành vi vi phạm.
guǒ xiànwéi guī xíng wéihuìbèichǔ
Nếu phát hiện hành vi vi phạm sẽ bị xử phạt.
menyào jué juéwéi guī xíng wéi
Chúng ta phải tự giác loại bỏ hành vi vi phạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây