Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
川藏线
chuān zàng xiàn
Tuyến đường Tứ Xuyên - Tây Tạng
Hán việt: xuyên tàng tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "川藏线" (chuān zàng xiàn) nghĩa là "Tuyến đường Tứ Xuyên - Tây Tạng", ghép bởi: 川 (chuān): sông + 藏 (cáng / zàng): giấu + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

川藏线
chuān zàng xiàn
Tuyến đường Tứ Xuyên - Tây Tạng
川
艹
臧
纟
戋

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tuyến đường Tứ Xuyên - Tây Tạng
Ví dụ (3)
xǔ duō许多rén人xuǎn zé选择zì jià yóu自驾游chuān cáng xiàn川藏线。
Nhiều người chọn tự lái xe du lịch tuyến Tứ Xuyên - Tây Tạng.
chuān cáng xiàn川藏线yán tú沿途fēng jǐng风景fēi cháng非常měi lì美丽。
Phong cảnh dọc tuyến Tứ Xuyên - Tây Tạng rất đẹp.
qí骑zì xíng chē自行车yóu游chuān cáng xiàn川藏线hěn很yǒu有tiǎo zhàn xìng挑战性。
Đi xe đạp du lịch tuyến Tứ Xuyên - Tây Tạng rất có tính thách thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây