Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
面对现实
miàn duì xiàn shí
đối mặt với thực tế
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đối mặt với thực tế
Ví dụ (3)
wǒ men我们yào要yǒng gǎn勇敢dì地miàn duì xiàn shí面对现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thực tế.
táo bì逃避jiě jué bù liǎo解决不了wèn tí问题,zhǐ néng只能miàn duì xiàn shí面对现实。
Trốn tránh không giải quyết được vấn đề, chỉ có thể đối mặt với thực tế.
tā他zhōng yú终于xué huì学会le了miàn duì xiàn shí面对现实。
Anh ấy cuối cùng đã học được cách đối mặt với thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây