Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大雁塔
dà yàn tǎ
Tháp Đại Nhạn (ở Tây An)
Hán việt: thái nhạn tháp
—

Gợi nhớ

Từ "大雁塔" (dà yàn tǎ) nghĩa là "Tháp Đại Nhạn (ở Tây An)", ghép bởi: 大 (dà): to + 雁 (yàn): con ngỗng trời + 塔 (tǎ): tháp.

Thành phần cấu tạo

大雁塔
dà yàn tǎ
Tháp Đại Nhạn (ở Tây An)
大
厂
倠
土
荅

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tháp Đại Nhạn (ở Tây An)
Ví dụ (3)
dà yàn tǎ大雁塔shì是xī ān西安de的zhù míng著名gǔ jì古迹。
Tháp Đại Nhạn là di tích cổ nổi tiếng ở Tây An.
wǎn shàng晚上dà yàn tǎ大雁塔guǎng chǎng广场yǒu有yīn yuè音乐pēn quán喷泉。
Buổi tối quảng trường Tháp Đại Nhạn có đài phun nước âm nhạc.
wǒ men我们qù去cān guān参观le了dà yàn tǎ大雁塔。
Chúng tôi đã đi tham quan Tháp Đại Nhạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây