傲然挺立
ào rán tǐng lì
hiên ngang sừng sững, đứng thẳng kiêu hãnh

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Tính từ
Nghĩa:hiên ngang sừng sững, đứng thẳng kiêu hãnh
Ví dụ (3)
sōng shùzàifēng xuězhōngào rán tǐng
Cây thông lớn đứng hiên ngang sừng sững trong gió tuyết.
yīng xióngdediāo xiàngào rán tǐng zàiguǎng chǎng广zhōng yāng
Bức tượng người anh hùng đứng sừng sững hiên ngang ở giữa quảng trường.
zhè lǎo shù ránào rán tǐng
Cây cổ thụ này vẫn đứng hiên ngang sừng sững.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây