勤俭持家
qín jiǎn chí jiā
cần kiệm quản lý gia đình, tiết kiệm lo cho nhà

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:cần kiệm quản lý gia đình, tiết kiệm lo cho nhà
Ví dụ (3)
qīn bèi ziqín jiǎn chí jiā
Mẹ cả đời cần kiệm vun vén gia đình.
qín jiǎn chí jiāshìzhōng huá mín dechuán tǒng měi
Cần kiệm quản lý gia đình là đức tính truyền thống của dân tộc.
menyàoxué huìqín jiǎn chí jiālàng fèi
Chúng ta phải học cách cần kiệm vun vén nhà cửa, không lãng phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây