Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
经营范围
jīng yíng fàn wéi
lĩnh vực kinh doanh, phạm vi kinh doanh
Hán việt: kinh dinh phạm vi
—

Gợi nhớ

Từ "经营范围" (jīng yíng fàn wéi) nghĩa là "lĩnh vực kinh doanh, phạm vi kinh doanh", ghép bởi: 经 (jīng): kinh điển + 营 (yíng): doanh trại + 范 (fàn): khuôn mẫu + 围 (wéi): Bao quanh.

Thành phần cấu tạo

经营范围
jīng yíng fàn wéi
lĩnh vực kinh doanh, phạm vi kinh doanh
纟
巠
艹
冖
吕
氾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lĩnh vực kinh doanh, phạm vi kinh doanh
Ví dụ (3)
yíng yè zhí zhào营业执照shàng miàn上面zhù míng注明liǎo了gōng sī公司de的jīng yíng fàn wéi经营范围。
Trên giấy phép kinh doanh có ghi rõ phạm vi kinh doanh của công ty.
gōng sī公司jué dìng决定kuò dà扩大jīng yíng fàn wéi经营范围。
Công ty quyết định mở rộng phạm vi kinh doanh.
bù néng不能chāo chū超出hé zhǔn核准de的jīng yíng fàn wéi经营范围。
Không được vượt quá phạm vi kinh doanh đã phê duyệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây