名山大川
—
Gợi nhớ
Từ "名山大川" (míng shān dà chuān) nghĩa là "danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng", ghép bởi: 名 (míng): tên + 山 (shān): núi + 大 (dà): to + 川 (chuān): sông.
Thành phần cấu tạo
名山大川
danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng
夕
口
山
大
川
Phân tích từ 名山大川
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng
Ví dụ (3)
中国有着许多名山大川。
Trung Quốc có rất nhiều danh sơn đại xuyên.
他喜欢游览名山大川。
Anh ấy thích du ngoạn danh sơn đại xuyên.
画中描绘了祖国的名山大川。
Trong tranh miêu tả danh sơn đại xuyên của tổ quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây