Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
名山大川
míng shān dà chuān
danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng
Hán việt: danh san thái xuyên
—

Gợi nhớ

Từ "名山大川" (míng shān dà chuān) nghĩa là "danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng", ghép bởi: 名 (míng): tên + 山 (shān): núi + 大 (dà): to + 川 (chuān): sông.

Thành phần cấu tạo

名山大川
míng shān dà chuān
danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng
夕
口
山
大
川

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:danh sơn đại xuyên, núi cao sông lớn nổi tiếng
Ví dụ (3)
zhōng guó中国yǒu zhe有着xǔ duō许多míng shān dà chuān名山大川。
Trung Quốc có rất nhiều danh sơn đại xuyên.
tā他xǐ huān喜欢yóu lǎn游览míng shān dà chuān名山大川。
Anh ấy thích du ngoạn danh sơn đại xuyên.
huà zhōng画中miáo huì描绘le了zǔ guó祖国de的míng shān dà chuān名山大川。
Trong tranh miêu tả danh sơn đại xuyên của tổ quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây