Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一两年
yì liǎng nián
một hai năm
Hán việt: nhất lưỡng niên
—

Gợi nhớ

Từ "一两年" (yì liǎng nián) nghĩa là "một hai năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

一两年
yì liǎng nián
một hai năm
一
两内部
年

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:một hai năm
Ví dụ (3)
tā他zài在guó wài国外gōng zuò工作le了yī liǎng nián一两年jiù就huí guó回国le了。
Anh ấy làm việc ở nước ngoài một hai năm rồi về nước.
zài再guò过yī liǎng nián一两年,zhè lǐ这里jiù就huì会jiàn qǐ建起xīn新dà lóu大楼。
Qua một hai năm nữa, ở đây sẽ mọc lên tòa nhà mới.
zhè xiàng这项gōng chéng工程dà yuē大约xū yào需要yī liǎng nián一两年de的shí jiān时间。
Công trình này cần thời gian khoảng một hai năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây