飞速发展
fēi sù fā zhǎn
phát triển nhanh chóng như bay

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:phát triển nhanh chóng như bay
Ví dụ (3)
zhèng zàifēi zhǎn
Công nghệ đang phát triển nhanh chóng như bay.
zhè zuòchéng shìjìn niánfēi zhǎn
Thành phố này mấy năm gần đây phát triển chóng mặt.
menyàogēn shàngshí dàifēi zhǎndejiǎo
Chúng ta cần theo kịp bước chân phát triển chóng mặt của thời đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây