古代文学
gǔ dài wén xué
văn học cổ đại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:văn học cổ đại
Ví dụ (3)
duìzhōng guó dài wén xuéhěn gǎn xìng
Anh ấy rất có niềm yêu thích đối với văn học cổ đại Trung Quốc.
xuékāile mén dài wén xué
Ở đại học có mở một môn học Văn học cổ đại.
báishì dàiwén xué shǐshàngdejié chū dài biǎo
Lý Bạch là đại biểu xuất sắc trong lịch sử văn học cổ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây