刻苦钻研
kè kǔ zuān yán
khổ công nghiên cứu, miệt mài rèn luyện

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:khổ công nghiên cứu, miệt mài rèn luyện
Ví dụ (3)
zuān yán chéng wéilezhuān jiā
Anh ấy khổ công nghiên cứu nghiệp vụ, đã trở thành chuyên gia.
menyào yáng zuān yándejīng shén
Chúng ta cần phát huy tinh thần khổ công nghiên cứu.
jīng guò zuān yángōng le shù nán
Trải qua khổ công nghiên cứu, anh ấy đã khắc phục được khó khăn kỹ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây