市场秩序
shì chǎng zhì xù
trật tự thị trường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trật tự thị trường
Ví dụ (3)
zhèng cǎi cuò shīguī fànshì chǎng zhì
Chính phủ áp dụng biện pháp quy chuẩn trật tự thị trường.
zhèng dāng jìng zhēngsǔn hàileshì chǎng zhì
Cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hại trật tự thị trường.
wéi liáng hǎodeshì chǎng zhì cái nénggòng tóng zhǎn
Duy trì trật tự thị trường tốt mới có thể cùng phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây