改变命运
gǎi biàn mìng yùn
thay đổi số phận

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thay đổi số phận
Ví dụ (3)
zhī shínéng gòubāng zhùrén mengǎi biàn mìng yùn
Tri thức có thể giúp con người thay đổi số phận.
tōng guò gǎi biànle demìng yùn
Anh ấy thông qua cố gắng đã thay đổi số phận của mình.
yǒng gǎnmài chūgǎi biàn mìng yùnde
Dũng cảm bước ra bước đầu tiên thay đổi số phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây