寸步难行
cùn bù nán xíng
nửa bước khó đi, bế tắc hoàn toàn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:nửa bước khó đi, bế tắc hoàn toàn
Ví dụ (3)
méi yǒudǎo hángzàizhè zuò shēngchéng shìcùn nán xíng
Không có định vị, ở thành phố lạ lẫm này nửa bước khó đi.
xuěfēng chē liàngcùn nán xíng
Tuyết lớn lấp đường, xe cộ nửa bước khó đi.
kāituán duì rénwǎng wǎngcùn nán xíng
Rời xa đội ngũ, cá nhân thường nửa bước khó đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây