摸爬滚打
mō pá gǔn dǎ
lăn lộn trải nghiệm, dạn dầy kinh nghiệm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:lăn lộn trải nghiệm, dạn dầy kinh nghiệm
Ví dụ (3)
zàishāng chǎng gǔn duō nián lěilefēng dejīng yàn
Anh ấy lăn lộn trên thương trường nhiều năm, tích lũy kinh nghiệm phong phú.
zhàn shìmenzài gǔn xùn liàn
Các chiến sĩ lăn lộn rèn luyện trong bãi bùn.
jīng guòshè huìshàngde gǔn chéng shúle
Trải qua lăn lộn trong xã hội, anh ấy đã trưởng thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây