困难群众
kùn nan qún zhòng
người dân gặp khó khăn, quần chúng nghèo khổ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người dân gặp khó khăn, quần chúng nghèo khổ
Ví dụ (3)
zhèng fàng zhù jīnguān huái怀kùn nán qún zhòng
Chính phủ phát tiền trợ cấp quan tâm người dân gặp khó khăn.
zhì yuàn zhěwèi wènlekùn nán qún zhòng
Tình nguyện viên đi thăm hỏi người dân gặp khó khăn.
bāng zhùkùn nán qún zhòngjiě juézhù fáng wèn
Giúp đỡ người dân gặp khó khăn giải quyết vấn đề nhà ở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây