互相关心
hù xiāng guān xīn
quan tâm lẫn nhau

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quan tâm lẫn nhau
Ví dụ (3)
jiā rénzhī jiānyīng gāi xiāng guān xīn
Giữa người nhà với nhau nên quan tâm lẫn nhau.
tóng xué menzài shēng huó zhōng xiāng guān xīn
Các bạn học sinh trong cuộc sống quan tâm lẫn nhau.
xiāng guān xīnnéngjiàn shēn hòu gǎn qíng
Quan tâm lẫn nhau có thể xây dựng tình cảm sâu nặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây