闻名于世
wén míng yú shì
nổi tiếng khắp thế giới, lừng lẫy thế giới

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:nổi tiếng khắp thế giới, lừng lẫy thế giới
Ví dụ (3)
wàn cháng chéngshìwén míng shìdejiàn zhù
Vạn Lý Trường Thành là kỳ quan kiến trúc nổi tiếng khắp thế giới.
zhè zuò chéngjīng měiměidiāo wén míng shì
Tòa thành cổ này nổi tiếng khắp thế giới nhờ điêu khắc tinh xảo.
dejié chū chéng jiùshǐ使wén míng shì
Thành tựu xuất sắc của anh ấy khiến anh vang danh thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây