武侠小说
—
Phân tích từ 武侠小说
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tiểu thuyết kiếm hiệp, tiểu thuyết võ hiệp
Ví dụ (3)
金庸写出了许多脍炙人口的武侠小说。
Kim Dung đã viết ra nhiều tiểu thuyết kiếm hiệp vang danh.
他从小就喜欢看武侠小说。
Từ nhỏ anh ấy đã thích xem tiểu thuyết kiếm hiệp.
武侠小说描绘了一个英雄的江湖。
Tiểu thuyết kiếm hiệp phác họa nên một giang hồ anh hùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây