互不相让
hù bù xiāng ràng
không ai chịu nhường ai

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:không ai chịu nhường ai
Ví dụ (3)
tán pànshuāng fāngzàiguān jiàn wèn shàng xiāng ràng
Hai bên đàm phán trên vấn đề then chốt không ai chịu nhường ai.
liǎng zhǐxiǎo gǒuwèi le tou xiāng ràng
Hai chú chó nhỏ vì khúc xương không ai chịu nhường ai.
biàn lùn sàishàngxuǎn shǒumenkǒu chǐ líng 齿 xiāng ràng
Trong cuộc thi tranh luận các thí sinh ăn nói sắc bén, không ai nhường ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây