Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
家用电器
jiā yòng diàn qì
thiết bị điện gia dụng, đồ điện gia đình
Hán việt: gia dụng điện khí
—

Gợi nhớ

Từ "家用电器" (jiā yòng diàn qì) mang nghĩa "thiết bị điện gia dụng, đồ điện gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 电 (diàn - điện): "điện" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

家用电器
jiā yòng diàn qì
thiết bị điện gia dụng, đồ điện gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thiết bị điện gia dụng, đồ điện gia đình
Ví dụ (3)
shāngchǎng商场lǐ里zhèngzài正在dà大cùxiāo促销gè各zhǒng种jiāyòngdiànqì家用电器。
Trong trung tâm thương mại đang đại khuyến mãi các loại thiết bị điện gia dụng.
The mall is running a big promotion on various home electrical appliances.
bīngxiāng冰箱hé和xǐyījī洗衣机shì是chángjiàn常见de的jiāyòngdiànqì家用电器。
Tủ lạnh và máy giặt là những thiết bị điện gia dụng phổ biến.
Refrigerators and washing machines are common household appliances.
gòumǎi购买jiāyòngdiànqì家用电器yào要zhùyì注意néngxiào能效biāoshí标识。
Mua đồ điện gia dụng chú ý nhãn hiệu suất năng lượng.
Pay attention to energy efficiency labels when buying home appliances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây