Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天上飞
tiān shàng fēi
bay trên bầu trời
Hán việt: thiên thướng phi
—

Gợi nhớ

Từ "天上飞" (tiān shàng fēi) nghĩa là "bay trên bầu trời", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 上 (shàng): lên + 飞 (fēi): bay.

Thành phần cấu tạo

天上飞
tiān shàng fēi
bay trên bầu trời
一
大
卜
飞

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:bay trên bầu trời
Ví dụ (3)
tiān shàng天上yǒu有xǔ duō许多niǎo ér鸟儿zài在zì yóu zì zài自由自在dì地tiān shàng fēi天上飞。
Trên trời có nhiều chú chim đang bay tự do trên bầu trời.
fēng zhēng风筝zài在tiān shàng fēi天上飞dé得yòu又gāo高yòu又wěn稳。
Con diều bay trên trời vừa cao vừa vững.
fēi jī飞机zài在qíng lǎng晴朗de的tiān shàng fēi天上飞。
Máy bay bay trên bầu trời quang đãng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây