天上飞
—
Gợi nhớ
Từ "天上飞" (tiān shàng fēi) nghĩa là "bay trên bầu trời", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 上 (shàng): lên + 飞 (fēi): bay.
Thành phần cấu tạo
天上飞
bay trên bầu trời
一
大
卜
飞
Phân tích từ 天上飞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:bay trên bầu trời
Ví dụ (3)
天上有许多鸟儿在自由自在地天上飞。
Trên trời có nhiều chú chim đang bay tự do trên bầu trời.
风筝在天上飞得又高又稳。
Con diều bay trên trời vừa cao vừa vững.
飞机在晴朗的天上飞。
Máy bay bay trên bầu trời quang đãng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây