两百米
—
Gợi nhớ
Từ "两百米" (liǎng bǎi mǐ) nghĩa là "hai trăm mét", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 百 (bǎi): một trăm + 米 (mǐ): gạo.
Thành phần cấu tạo
两百米
hai trăm mét
一
两内部
白
米
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số lượng từ
Nghĩa:hai trăm mét
Ví dụ (3)
前方两百米处有一个公交车站。
Phía trước 200m có một trạm xe buýt.
他在两百米赛跑中获得了冠军。
Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong đợt chạy cự ly 200m.
沿着这条街再走两百米就到了。
Đi tiếp 200m dọc theo con phố này là tới rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây