一千八百
—
Gợi nhớ
Từ "一千八百" (yì qiān bā bǎi) nghĩa là "một nghìn tám trăm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 八 (bā): số tám + 百 (bǎi): một trăm.
Thành phần cấu tạo
一千八百
một nghìn tám trăm
一
丿
十
八
白
Phân tích từ 一千八百
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:một nghìn tám trăm
Ví dụ (3)
泰山海拔高度为一千八百多米。
Thái Sơn có độ cao so với mặt nước biển là hơn 1800m.
机票花费了她一千八百块钱。
Vé máy bay tiêu tốn của cô ấy 1800 đồng.
这本书写于一千八百年前。
Quyển sách này được viết từ 1800 năm trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây