四处寻找
sì chù xún zhǎo
tìm kiếm khắp nơi, tìm xung quanh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tìm kiếm khắp nơi, tìm xung quanh
Ví dụ (3)
xiǎo gǒuzǒu shīhòu jiā chù xún zhǎo
Chú chó nhỏ đi lạc xong, mọi người tìm kiếm khắp nơi.
zàifáng jiān chù xún zhǎoyào shi
Anh ấy ở trong phòng tìm kiếm chìa khóa khắp nơi.
jǐng cházàixiàn chǎng chù xún zhǎo ànxiàn suǒ线
Cảnh sát ở hiện trường tìm kiếm manh mối phá án khắp nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây