Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小聪明
xiǎo cōng ming
khôn lủi, sự thông minh vặt
Hán việt: tiểu thông minh
—

Gợi nhớ

Từ "小聪明" (xiǎo cōng ming) nghĩa là "khôn lủi, sự thông minh vặt", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 聪 (cōng): thông minh + 明 (míng): sáng.

Thành phần cấu tạo

小聪明
xiǎo cōng ming
khôn lủi, sự thông minh vặt
小
耳
总
日
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khôn lủi, sự thông minh vặt
Ví dụ (3)
shuǎ耍xiǎo cōng míng小聪明wǎng wǎng往往huì会chī dà kuī吃大亏。
Chơi trò khôn lủi thường sẽ chịu thiệt thòi lớn.
zuò rén做人yào要tà shí踏实,bù néng不能kào靠xiǎo cōng míng小聪明。
Làm người phải vững vàng, không thể dựa vào khôn lủi.
tā他de的nà diǎn那点xiǎo cōng míng小聪明bèi被lǎo shī老师kàn chuān看穿le了。
Chút khôn lủi đó của anh ấy đã bị thầy giáo nhìn thấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây