Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
热烈响应
rè liè xiǎng yìng
nhiệt liệt hưởng ứng
Hán việt: nhiệt liệt hưởng ưng
—

Gợi nhớ

Từ "热烈响应" (rè liè xiǎng yìng) nghĩa là "nhiệt liệt hưởng ứng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 烈 (liè): Mãnh liệt + 响 (xiǎng): reo + 应 (yīng / yìng): phải.

Thành phần cấu tạo

热烈响应
rè liè xiǎng yìng
nhiệt liệt hưởng ứng
执
灬
列
口
向
广

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nhiệt liệt hưởng ứng
Ví dụ (3)
dà jiā大家rè liè xiǎng yìng热烈响应gōng sī公司de的tí yì提议。
Mọi người nhiệt liệt hưởng ứng đề xuất của công ty.
chàng yì倡议dí dào得到le了shì mín市民de的rè liè xiǎng yìng热烈响应。
Sáng kiến đã nhận được sự hưởng ứng nhiệt liệt của người dân.
xué sheng学生men们rè liè xiǎng yìng热烈响应huán bǎo环保huó dòng活动。
Học sinh nhiệt liệt hưởng ứng hoạt động bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây