话剧表演
huà jù biǎo yǎn
buổi biểu diễn kịch nói

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:buổi biểu diễn kịch nói
Ví dụ (6)
jīn wǎn chǎngyǒu chǎngjīng cǎidehuà biǎo yǎn
Tối nay nhà hát có một buổi biểu diễn kịch nói tuyệt vời.
hái zimenzhèng zàiguān kànhuà biǎo yǎn
Các bạn nhỏ đang xem buổi biểu diễn kịch nói.
zhè chǎnghuà biǎo yǎnyíng le lièdezhǎng shēng
Buổi biểu diễn kịch nói này đã dành được tràng pháo tay nhiệt liệt.
xué shengmenzàitái shànghuà biǎo yǎn
Các học sinh đang biểu diễn kịch nói trên sân khấu.
fēi chángshàn chánghuà biǎo yǎn
Cô ấy rất giỏi biểu diễn kịch nói.
2
Động từ
Nghĩa:biểu diễn kịch nói

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây