柔软光滑
róu ruǎn guāng huá
mềm mại mịn màng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:mềm mại mịn màng
Ví dụ (3)
zhè zhǒngmiàn liào láiróu ruǎn guāng huá
Loại vải này sờ vào thấy mềm mại mịn màng.
yīng'érde róu ruǎn guāng huá
Da em bé mềm mại mịn màng.
yōu zhìde chóuróu ruǎn guāng huá
Tơ lụa chất lượng cao rất mềm mại và mịn màng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây