漫天大雪
màn tiān dà xuě
tuyết rơi đầy trời

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tuyết rơi đầy trời
Ví dụ (3)
wài miànxià lemàn tiān xuě
Bên ngoài bắt đầu rơi trận tuyết phủ đầy trời.
menzàimàn tiān xuězhōngxíng zhǒu
Chúng tôi bước đi trong màn tuyết rơi ngợp trời.
màn tiān xuěshù biàn chénglebái
Tuyết phủ ngợp trời làm cây cối biến thành màu trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây