上当受骗
shàng dàng shòu piàn
mắc bẫy bị lừa

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mắc bẫy bị lừa
Ví dụ (3)
jiāyào gāo jǐng fáng zhǐshàng dàng shòu piàn
Mọi người cần nâng cao cảnh giác, phòng ngừa mắc bẫy bị lừa.
lǎor ényīn wèitān xiǎo pián yi便érshàng dàng shòu piànle
Cụ già vì tham lợi nhỏ mà trúng mưu bị lừa.
tīng dào shēngr énde huà yàoqīng xiāng xìn miǎnshàng dàng shòu piàn
Nghe lời người lạ đừng nhẹ nhàng tin tưởng, để tránh mắc bẫy bị lừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây