Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放在心上
fàng zài xīn shàng
để bụng, bận tâm
Hán việt: phóng tại tâm thướng
—

Gợi nhớ

Từ "放在心上" (fàng zài xīn shàng) nghĩa là "để bụng, bận tâm", ghép bởi: 放 (fàng): để + 在 (zài): đang + 心 (xīn): trái tim + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

放在心上
fàng zài xīn shàng
để bụng, bận tâm
方
攵
土
才
心
一

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:để bụng, bận tâm
Ví dụ (3)
zhè diǎn这点wán xiào玩笑nǐ bié你别fàng zài xīn shàng放在心上。
Trò đùa này bạn đừng để bụng làm gì.
lǎo shī老师de的jiào huì教诲wǒ我yī zhí一直fàng zài xīn shàng放在心上。
Lời dạy của thầy giáo tôi luôn ghi nhớ để trong lòng.
tā他shì是gè个dà dù大度de的rén人,bù huì不会bǎ把xiǎo shì小事fàng zài xīn shàng放在心上。
Anh ấy là người đại lượng, không để bụng những chuyện nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây