Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝缘性
jué yuán xìng
tính cách điện
Hán việt: tuyệt duyên tính
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘性" (jué yuán xìng) nghĩa là "tính cách điện", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

绝缘性
jué yuán xìng
tính cách điện
纟
色
彖
忄
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tính cách điện
Ví dụ (3)
sù liào塑料jù yǒu具有liáng hǎo良好de的jué yuán xìng绝缘性。
Nhựa có tính cách điện rất tốt.
diàn gōng电工shǐ yòng使用de的jiāo dài胶带bì xū必须jù bèi具备jué yuán xìng绝缘性。
Băng dính thợ điện sử dụng bắt buộc phải có tính cách điện.
jiǎn chá检查diàn xiàn电线de的jué yuán xìng绝缘性shì fǒu是否fú hé biāo zhūn符合标准。
Kiểm tra xem tính cách điện của dây điện có đạt tiêu chuẩn không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây