Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长久以来
cháng jiǔ yǐ lái
từ trước đến nay
Hán việt: tràng cửu dĩ lai
—

Gợi nhớ

Từ "长久以来" (cháng jiǔ yǐ lái) nghĩa là "từ trước đến nay", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 久 (jiǔ): Lâu + 以 (yǐ): bằng + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

长久以来
cháng jiǔ yǐ lái
từ trước đến nay
长
久
以
木
一

Định nghĩa (1)

1
Cụm trạng từ
Nghĩa:từ trước đến nay
Ví dụ (3)
cháng jiǔ yǐ lái长久以来,dà jiā大家dōu都fēi cháng非常xìnr èn信任tā他。
Từ trước đến nay, mọi người đều vô cùng tin tưởng anh ấy.
zhè shì这是cháng jiǔ yǐ lái长久以来xíng chéng形成de的shēng huó xí guàn生活习惯。
Đây là thói quen sinh hoạt được hình thành từ lâu nay.
cháng jiǔ yǐ lái长久以来kē xué jiā科学家men们yī zhí一直zài在tàn suǒ探索yǔ zhòu宇宙。
Từ trước tới nay các nhà khoa học luôn luôn khám phá vũ trụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây