Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每周六
měi zhōu liù
mỗi thứ Bảy
Hán việt: mai chu lục
—

Gợi nhớ

Từ "每周六" (měi zhōu liù) nghĩa là "mỗi thứ Bảy", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 周 (zhōu): tuần + 六 (liù): số sáu.

Thành phần cấu tạo

每周六
měi zhōu liù
mỗi thứ Bảy
𠂉
母
冂
吉
亠
八

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mỗi thứ Bảy
Ví dụ (3)
měi zhōu liù每周六wǒ men我们dōu都huì会qù去tú shū guǎn图书馆。
Mỗi thứ Bảy hàng tuần chúng tôi đều đến thư viện.
zhè jiān这家diàn店měi zhōu liù每周六jǔ xíng举行dǎ zhé打折huó dòng活动。
Cửa hàng này tổ chức hoạt động giảm giá vào mỗi thứ Bảy.
měi zhōu liù每周六wǎn shang晚上tā他péi陪jiār én家人kàn看diàn yǐng电影。
Mỗi tối thứ Bảy anh ấy cùng người nhà xem phim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây