Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社交活动
shè jiāo huó dòng
hoạt động xã giao
Hán việt: xã giao hoạt động
—

Gợi nhớ

Từ "社交活动" (shè jiāo huó dòng) nghĩa là "hoạt động xã giao", ghép bởi: 社 (shè): xã hội + 交 (jiāo): giao + 活 (huó): sống + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

社交活动
shè jiāo huó dòng
hoạt động xã giao
礻
土
亠
父
氵
舌

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoạt động xã giao
Ví dụ (3)
tā他jī jí积极cān jiā参加gè zhǒng各种shè qū社区shè jiāo huó dòng社交活动。
Anh ấy tích cực tham gia các loại hoạt động xã giao cộng đồng.
shì dàng适当de的shè jiāo huó dòng社交活动yǒu zhù yú有助于tuò zhǎn拓展rén人mài脉。
Hoạt động xã giao thích hợp giúp ích cho việc mở rộng mối quan hệ.
zhōu mò周末wǒ我gèng更xǐ huan喜欢zài jiā在家xiū xi休息,jiǎn shǎo减少shè jiāo huó dòng社交活动。
Cuối tuần tôi thích ở nhà nghỉ ngơi hơn, giảm bớt hoạt động xã giao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây