服从命令
fú cóng mìng lìng
phục tùng mệnh lệnh

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phục tùng mệnh lệnh
Ví dụ (3)
jūnr éndetiān zhíjiù shì cóng mìng lìng
Thiên chức của người lính chính là phục tùng mệnh lệnh.
duì yuánmenzàixùn liànzhōngyáng é cóng mìng lìng
Các đội viên trong lúc huấn luyện tuân thủ nghiêm ngặt phục tùng mệnh lệnh.
miàn duìxiǎn qíng jiājiān jué cóng mìng lìngtīngzhǐ huī
Đối mặt tình huống nguy hiểm, mọi người kiên quyết phục tùng mệnh lệnh nghe theo chỉ huy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây